I. Chương trình đào tạo hàng nguy hiểm chuyển đổi từ CAT sang Function theo CBTA
Chương trình đào tạo hàng nguy hiểm được áp dụng cho các nhóm đối tượng chia theo các chức năng sau:
| Functions as defined in DGR
(Chức năng định nghĩa theo DGR) |
CBTA DGR code
(Mã khóa học CBTA) |
Previously categories
(CAT trước đây) |
Corresponding course
(Tên khóa học) |
| Preparing Dangerous Goods Consignments
(Chuẩn bị gửi hàng nguy hiểm) |
Function 7.1 | CAT 1, 2 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Preparing DG Consignments
(Quy định hàng nguy hiểm cho người chuẩn bị gửi hàng nguy hiểm) |
| Processing or Accepting Goods Presented as General Cargo
(Xử lý hoặc chấp nhận hàng thông thường) |
Function 7.2 | CAT 4, 7 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for General Cargo Accepting and Processing Personnel
(Quy định hàng nguy hiểm cho người xử lý hoặc chấp nhận hàng thông thường) |
| Accepting Dangerous Goods Consignments
(Chấp nhận hàng nguy hiểm) |
Function 7.3 | CAT 6 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Accepting DG Consignments
(Quy định hàng nguy hiểm cho người chấp nhận hàng nguy hiểm) |
| Processing Dangerous Goods Consignments
(Xử lý hàng nguy hiểm) |
Function 7.3 | CAT 3 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Processing DG Consignments
(Quy định hàng nguy hiểm cho người xử lý hàng nguy hiểm) |
| Handling/loading/unloading Cargo at Warehouse/aircraft
(Phục vụ, xếp dỡ hàng hóa tại kho hàng/ trên tàu bay) |
Function 7.4 | CAT 5, 8 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Handling and Loading Personnel
(Quy định hàng nguy hiểm cho người phục vụ, chất xếp hàng hóa) |
| Accepting Passenger and Crew Baggage and Direct Passenger Contact at an Airport
(Chấp nhận hành lý hành khách , tổ bay và nhân viên hướng dẫn tại sân bay) |
Function 7.5 | CAT 9 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Passenger Handling Personnel
(Quy định hàng nguy hiểm cho người phục vụ hành khách) |
| Planning of Aircraft Loading
(Kế hoạch chất xếp tàu bay) |
Function 7.6 | CAT 10 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Loadmasters and Load Planners
(Quy định hàng nguy hiểm cho người cân bằng trọng tải, giám sát chất xếp tàu bay) |
| Flight Crew
(Tổ bay) |
Function 7.7 | CAT 10 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Flight Crew Members
(Quy định hàng nguy hiểm cho tổ bay) |
| Flight Operations Officers and Flight Dispatchers
(Điều hành/ điều phối bay) |
Function 7.8 | CAT 10 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Flight Operations Personnel and Flight Dispatchers
(Quy định hàng nguy hiểm cho người điều hành bay, điều phối bay) |
| Cabin Crew
(Tiếp viên hàng không) |
Function 7.9 | CAT 11 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Cabin Crew Members
(Quy định hàng nguy hiểm cho người tiếp viên hàng không |
| Screening of Passengers and Crew and their Baggage, Cargo and Mail
(Soi chiếu hành khách, hành lý, hàng hóa và bưu phẩm bưu kiện) |
Function 7.10 | CAT 12 | Dangerous Goods Regulations (DGR) for Security Screening Personnel
(Quy định hàng nguy hiểm cho người soi chiếu an ninh) |